Ngày 12 tháng 10 năm
2014
Tên họ học sinh:
_____________________________
Lớp 2 – Bài tập #8
Bài học số 18 phần A
(trang 73)
1. Học nguyên âm kép:
Ăm, và các dấu đi với “ăm”: ăm, ắm, ằm, ẳm, ẵm, ặm
ăm: đánh vần “á em mờ”; phát âm “ăm”
băm, bằm: to chop (băm thịt; bằm thịt)
căm giận: deeply resent
chăm chỉ: hard working
hăm: to threaten
năm: year
tăm: toothpick
cắm trại: to camp
đắm: to sink (Chiếc tàu bị đắm. The ship is
sunk.)
khắm: ill smelling
lắm: many, much (nhiều lắm, hay lắm, thích
lắm)
nước mắm: fish sauce
tắm: to take a bath
cằm: chin
dằm: splinter
hằm hằm: furious (Sao cái mặt lại hằm hằm thế
kia? Why does your face look so furious?)
nằm: to lie down
rằm: full moon day
sâu thẳm: deep
ẵm: to carry in one‘s arm
dặm: mile
2.
Em
hãy tập đọc và tập viết 1 lần các chữ trong phần A trang 73
3.
Em
hãy tìm các động từ trong câu 1 và viết các động từ đó vào chỗ sau đây:
4.
Em
hãy đặt câu với các động từ em viết trong câu 3 ở trên
5. Học ôn
Tên Các
Thứ Bánh
Tròn như mặt trăng,
Nó là
bánh xèo.
Có cưới, có cheo,
Chính
là bánh hỏi.
Ði mà không giỏi,
Nó là
bánh bò.
Ăn chẳng biết no,
Nó là
bánh ít.
Giống nhau như hệt,
Nó là
bánh in.
Mập chẳng muốn nhìn,
Nó là
bánh ú.
No comments:
Post a Comment