Thursday, November 8, 2012

Lớp Mẫu Giáo_3: Tuần 11/02/2012

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Thứ Sáu,  ngày 02 tháng 11  năm 2012
Năm học 2012-2013

Bài dạy và bài tập ở nhà cho Lớp Mẫu Giáo #3

A . Bài dạy trong lớp:

1)     Làm bài kiểm tra.
2)     Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái tới mẫu tự V.
3)     Ôn lại các bài hát (Con Cò Be Bé, Bà Ơi Bà, Ta Hát To Hát Nhỏ, Vui là Vui Quá, Xe Lửa, và Vòng Tròn) và cho trò chơi (Dài Ngắn, Cao Thấp, Con Thỏ, Chim Bay, Mèo Bắt Chuột, U, và Rồng Rắn)

B . Bài tập ở nhà:

1)  Em dùng viết chì màu mà em thích để vẽ 5 dấu đã học trong lớp vào hình tròn sau đây:




  




2)  Em hãy điền vào ô trống sau đây để hoàn tất bảng chữ cái, và vẽ hình trái tim màu đỏ vào mẫu tự nào mà em chưa học trong lớp.

A     __         __    C    __     Đ    __    Ê     __    H    __ 

 

 

 

K    __    M    __    O    __    Ơ    __    Q    __    S    __   

 

 

 

U    __    V       X




Friday, November 2, 2012

Lớp 1_2: HW#3, 2Nov12

Ghi chú: 
1. Lớp tiếng Việt sẽ nghỉ 3 tuần trong tháng 11 vì các lý do sau:
 9/11/12: thi Thái cực đạo
16/11/12: sửa nền nhà bên Bond Park, community center
23/11/12: lễ Tạ ơn
Lớp sẽ được mở trở lại vào ngày 30 tháng 11 năm 2012.

2. Bài học: các chữ trên trang 13 được dạy trong lớp hôm 2/11/2012 như sau:

dời: to move
đời: life
lời: words
mời: to invite
trời mưa: rain
xa vời: far away, or unrealistic (Chuyện học đại học còn xa vời lắm, không cần bàn đến vào lúc này .  Hoặc, Bạn ấy chỉ nói những chuyện xa vời, không thực tế)
bởi: because of
cởi giày: to take off shoes
khởi đầu: to start (Tôi khởi đầu một ngày mới bằng 15 phút tập thể dục)
sởi: measles
cỡi ngựa: ride a horse
hỡi: dear (có vùng dùng "ơi", ví dụ "con hỡi", hoặc "con ơi")



Tên họ học sinh: _____________________________

Lớp 1_2 (Bài tập #3)
Bài học và bài tập làm ở nhà, ngày 2 tháng 11 năm 2012

1       Học ôn 2 nguyên âm kép: ơi, và các dấu đi với “ơi”: ới, ời, ởi, ỡi, ợi

ơi: đánh vần “ơ i”; phát âm “ơi”

2       Em hãy tập viết các chữ có vần “ơi” đã học trong lớp trên trang 13 (Copy in the given space all the words with syllable “ơi” taught in class on page 13)

3       Tập viết 6 chữ trời mưa, lời nói, cởi giày, cỡi ngưa, chờ đợi và sợi dây trong phần B trang 14 và 15 (Practice writing 6 words trời mưa, lời nói, cởi giày, cỡi ngưa, chờ đợi and sợi dây in Part B on page 14-15)


4       Bài tập đọc (Practice Reading)

Tí cho Tơ gói xôi đi!
Tơ ngồi chơi với chú voi vải .
Tí ngửi ngửi gói xôi .
Tơ ngó gói xôi, nói với Tí
“Tí cho Tơ xôi đi! Rồi Tơ cho Tí chơi voi với Tơ”. 
Tí cho Tơ xôi . Cả hai ngồi lại chơi .

5       Em trả lời các câu hỏi sau (Answer the following questions):

5.1      Tơ đang làm gì ?


5.2      Tí đang làm gì ?


5.3      Tơ nói gì với Tí ?


5.4      Tí có cho Tơ xôi không ?


5.5      Tí và Tơ làm  gì sau khi Tí cho Tơ xôi ?


5.6      Có bao nhiêu chữ có âm “ơi” trong bài đọc ?


5.7      Có bao nhiêu chữ có âm “oi” trong bài đọc ?


5.8      Có bao nhiêu chữ có âm “ôi” trong bài đọc ?




Lớp Mẫu Giáo: Quiz 1

Tên họ học sinh: _______________________________________

Thứ Sáu, ngày 02 tháng 11 năm 2012
Năm học 2012 -2013

Bài Kiểm Tra (#1)
I. Em hãy nối những hình sau vào đúng chữ (8 điểm)


con ve
cái ví
võ sĩ
                                                vé số



II.  Em hãy viết chữ thích hợp vào ô trống sau đây (2 điểm)

Con _______ rất thích ca hát vào mùa hè.

Friday, October 26, 2012

Lớp 1_2: Quiz #1, 26Oct12



Tên họ: _____________________________________________________
Ngày_________________tháng________________năm______________
Lớp 1-2: Bài kiểm tra #1

Em hãy trả lời các câu hỏi sau (Answer the following questions)
(Complete sentences please)

  1. Tháng này là tháng mấy?



  1. Em bắt đầu nghỉ hè vào tháng mấy?


  1. Một năm có mấy tháng?


  1. Sau tháng Mười là tháng mấy?


  1. Sinh nhật của em vào tháng mấy?



Lớp 1_2: HW#2, 26Oct12



Ghi chú: 
Bài học: các chữ trên trang 13 được dạy trong lớp hôm 26/10/2012 như sau:

bơi: to swim
dơi: bat
chơi: to play
hơi: kind of (hơi đói, hơi no, hơi buồn ngủ ...)
ngoài khơi: off shore
vơi: less, not full (Đĩa bánh vơi đi nhiều)
bới: to dig up
với: with
nới: to loosen
thế giới: world
xới: to turn up

Bài tập:
Tên họ học sinh: _____________________________

Lớp 1_2 (Bài tập #2)
Bài học và bài tập làm ở nhà, ngày 26 tháng 10 năm 2012

1.    Học 2 nguyên âm kép: ơi, và các dấu đi với “ơi”: ới, ời, ởi, ỡi, ợi
ơi: đánh vần “ơ i”; phát âm “ơi”

2.    Ôn lại các nghĩa của các từ học trong lớp trên trang 13 (Review the meaning of all the words taught in class on page 13)

3.    Tập viết 4 chữ bơi lội, con dơi, sách mới, và thế giới trong phần B trang 14 (Practice writing 4 words bơi lội, con dơi, sách mới, and thế giới in Part B on page 14)

4.    Em hãy chọn 1 trong 4 chữ mới viết trong phần B và viết một câu chuyện ngắn bằng tiếng Việt về chữ em chọn (Write a short make-up story in Vietnamese using one of the 4 words you choose in Part B)