Sunday, June 14, 2015

Lớp Vỡ Lòng - Bài Học 28: Tuần 14/06/2015

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 14 tháng  6 năm 2015
Năm học 2014-2015

Lớp Vỡ Lòng: bài dạy và bài tập ở nhà số 28

A . Bài dạy trong lớp:
  1. Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái
  2. Học phụ âm “T”, đọc “tê” & phát âm “tờ”
  3. Tập phát âm và đọc các chữ Ti, Tí, Tì, Tỉ, Tĩ, Tị, Tí Hon, Tị Nạn
  4. Ôn lại bài học 11 – 27 để chuẩn bị cho bài thi cuối khóa vào Chủ Nhật, 6/21

B . Bài tập ở nhà:
1)  Em hãy tập viết và đọc 3 lần cho các chữ  Ti, Tí, Tì, Tỉ, Tĩ, Tị sau đây

Ti

Tí

Tì

Tỉ

Tĩ

Tị   

2) Em hãy chọn và viết đúng chữ vào ô trống sau đây: tí hon (tiny), tỉ  mỉ (detailed
Em đi qua căn nhà ______________.

http://hoian.vn/wp-content/uploads/2010/08/pho-cua-be.jpg  Hình được vẽ  _____________.  

3) Ôn bài học 1 tới 28 để chuẩn bị cho bài thi cuối khóa
a)  Em hãy chọn và viết đúng chữ vào các hình sau đây: hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình trái tim, hìng tam giác, rể cây, cà ri, cá rô, nhìn rõ, cái rổ, ru em,  chim sả, se tơ, bác sĩ, con sò, số không, sở thú, ông sư



Image result for hình tròn
                          
          
                               
   



http://revivalcentres.org/wp-content/uploads/2015/01/I-Can-See-Clearly-Now.jpg

http://www.vihungplastic.com/images/pro/songsoc-f.jpg

http://nurseryrhymescollections.com/img/3_8.gif




http://thunglunghoahong.com/Uploads/News/26082008/News/2082675152.jpg

http://www.dulichvn.org.vn/nhaptin/uploads/images/vuonthumy.jpg          

http://vn.eiab.eu/wp-content/uploads/2013/01/Thay.jpg   


b)  Em hãy điền chữ thích hợp vào ô trống sau: trời nắng, trời tuyết, trời mây, nóng, lạnh, mát

http://hinhanhdep.biz/wp-content/uploads/2014/10/hinh-nen-tuyet-roi-tuyet-dep-4.jpg ____________ em cảm thấy _______________ .

____________ em cảm thấy _______________ .

____________ em cảm thấy _______________ .


c)   Em hãy đọc, hiểu nghĩa và điền chữ thích hợp vào khoảng trống: Ông, ba, Má, bố, Mẹ, bác, Cô, chú, Dì, anh, Chị, em, Bạn

Chào ______! Ba khỏe không?

Chào má! ______ khỏe không?

Chào _____! Bố khỏe không?

Chào mẹ! ______ khỏe không?

Chào ________! Bác khỏe không?

Chào cô! ______ khỏe không?

Chào ________! Chú khỏe không?


           Chào dì! ______ khỏe không?                 Chào ________! Anh khỏe không?

Chào chị! ______ khỏe không?                Chào ________! Em khỏe không?

Chào bạn! ______ khỏe không?               Chào ________! Ông khỏe không?




Lớp Vỡ Lòng 1 - Ngày 14/6/2015

Họ & Tên Học Sinh  ______________________________
Giáo Viên                 Cô Diễm, Thầy Tuấn
Lớp Vỡ Lòng 1         Ngày 14/6/2015


Bài Ôn Tập Cuối Khoá

1) Em đọc 29 tên chữ cái tiếng Việt

cid:e11da53a-019c-4f1d-84a1-2410f5639009@unchealth.unc.edu

26 chữ cái tiếng Anh
+7 ă â đ ê ô ơ ư
33
-4 f j w z
29 chữ cái tiếng Việt


Phân biệt giữa chữ HOA và chữ thường: A a


2) Em đọc 5 dấu trong tiếng Việt

cid:4f6ffce4-d2b6-444a-8ca5-4cd7c2dfe14a@unchealth.unc.edu


Em đọc & hiểu nghĩa các chữ sau đây:

ma ghost
má mom
mà but
mả tomb
mã horse
mạ rice seedling


3) Em đọc, hiểu nghĩa & biết cách viết tên tiếng Việt của mình (lưu ý thứ tự & dấu)

___________________________________________________
Họ Tên Đệm / Lót Tên (gọi)               
Last Name Middle Name First Name


4) Em nối các chữ vào đúng số 1 đến 30 (tương tự bài vở ngày 19/4/2015)


5) Em vẽ 10 dạng hình: tròn, vuông, chữ nhật
       tam giác, thoi, bầu dục
       ngủ giác, bát giác, ngôi sao, trái tim


6) Em vẽ cảm xúc: vui, buồn, buồn ngủ, tức giận (tương tự bài vở ngày 17/5/2015)

Lớp Vỡ Lòng 2 - Ngày 14/6/2015

Họ & Tên Học Sinh  ______________________________
Giáo Viên                 Cô Diễm, Cô Phương
Lớp Vỡ Lòng 2         Ngày 14/6/2015


Bài Ôn Tập Cuối Năm


1) Em đọc 29 tên chữ cái tiếng Việt

cid:e11da53a-019c-4f1d-84a1-2410f5639009@unchealth.unc.edu


Phân biệt giữa chữ HOA và chữ thường: A a


2) Em đọc 5 dấu trong tiếng Việt

cid:4f6ffce4-d2b6-444a-8ca5-4cd7c2dfe14a@unchealth.unc.edu
Em đọc & hiểu nghĩa các chữ sau đây:

ma ghost
má mom
mà but
mả tomb
mã horse
mạ rice seedling


3) Em nối các chữ vào đúng số 1 đến 30 (tương tự bài vở ngày 19/4/2015)


4) Em vẽ 10 dạng hình: tròn, vuông, chữ nhật
       tam giác, thoi, bầu dục
       ngủ giác, bát giác, ngôi sao, trái tim


5) Em vẽ cảm xúc: vui, buồn, buồn ngủ, tức giận (tương tự bài vở ngày 17/5/2015)

Lịch Học của tháng 6 và tháng 7 năm 2015

Lịch học của tháng Tư và tháng Năm năm 2015 cho lớp Thái Cực Đạo và các lớp tiếng Việt của trường Hùng Vương như sau:


07 tháng 6: Không có lớp-- cắm trại toàn trường tại Fall Lake park (Wake Forest)
14 tháng 6: Tiếng Việt- Ôn tập cho bài thi cuối năm; Thái Cực Đạo: học bình thường
21 tháng 6: Tiếng Việt- Thi cuối năm (thi viết và thi vấn đáp); Thái Cực Đạo: học bình thường
28 tháng 6: Tiếng Việt- Lễ Phát Thưởng; Thái Cực Đạo: học bình thường

Tháng 07: Nghỉ Hè

Lớp tiếng Việt và Thái Cực Đạo sẽ bắt đầu lại vào tháng 8 năm 2015.
Chúc toàn thể quý thầy cô, các phụ huynh và các em học sinh một tháng nghỉ hè vui vẻ.

Sunday, May 31, 2015

Lớp 1 - Bài Học 31: Tuần 31/05/2015


Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 31 tháng 5 năm 2015
Năm học 2014-2015

Lớp 1: Bài dạy và bài tập ở nhà số 31

A . Bài dạy trong lớp:
1)  Đố vui để học
2)  Ôn lại năm dấu, bảng chữ cái, các phụ âm kép ch, gh, gi, kh, nh, ng, ngh, th, tr   
      và nguyên âm kép ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ao
3)   Làm bài kiểm tra
4)   Ôn lại bài học ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ao

     B . Bài tập ở nhà:
1) Ôn lại bài học ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, ao để chuẩn bị cho đố vui để học và bài thi cuối khóa vào Chủ Nhật, 6/21

a. Tìm chữ thích hợp
Tóc dài _______                      a) monk
Chải tóc _______                     b) priest
Tại sao _______                       c) fire fighter 
Hình vuông _______                 d) mail man
Hình chữ nhật _______            đ) police
Hình tam giác _______            e) doctor
Hình tròn _______                     g) to call someone’s name
Coi tivi _______                        h) everyone
Con voi _______                       i) learning well
Đói bụng _______                    k) question
Nói chuyện _______                 l) elephant’s trunk
Cái còi _______                       m) whistle
Vòi voi _______                        n) talk
Câu hỏi _______                      o) hungry
Học giỏi _______                      p) elephant
Mọi người _______                  q) watch TV
Gọi tên _______                        r) circle
Bác sĩ _______                          s) triangle
Cảnh sát  _______                    t) rectangle
Người đưa thư _______          u) square
Lính cứu hỏa _______              v) why
Ông cha   _______                    x) to comb one’s hair
Ông sư     _______                    y) long hair

b. Em hãy viết nghĩa tiếng Việt của các từ sau
Bottle: ___________________ (ai)
Two ears: ___________________ (ai)
To drive a car: ___________________ (ai)
Avocado: ___________________ (ai)
A pair of lips: ___________________ (ôi)
Bad smell: ___________________ (ôi)
To tell a lie: ___________________ (ôi)
To refuse: ___________________ (ôi)
Hill top: ___________________ (ôi)
Pot : ___________________ (ôi)
Guava: ___________________ (ôi)
Broom: ___________________ (ôi)
To apologize: ___________________ (ôi)
To wear a hat: ___________________ (ôi)
Swimming: ___________________ (ơi)
Bat: ___________________ (ơi)
New book: ___________________ (ơi)
The rain: ___________________ (ơi)
To take off shoes: ___________________ (ơi)
To ride a horse: ___________________ (ơi)
To wait: ___________________ (ơi)
Car top: ___________________ (ui)
Blind: ___________________ (ui)
Mountain to: ___________________ (ui)
Bag: ___________________ (ui)
Bad smell: ___________________ (ui)
Iron: ___________________ (ui)
Nose: ___________________ (ui)
Vacuum cleaner: ___________________ (ui)
To back up: ___________________ (ui)
To smell: ___________________ (ưi)

c. Em hãy xếp chữ cho có nghĩa
Bottle: ___________________ (ai)
Two ears: ___________________ (ai)
To drive a car: ___________________ (ai)
Avocado: ___________________ (ai)
A pair of lips: ___________________ (ôi)
Bad smell: ___________________ (ôi)
To tell a lie: ___________________ (ôi)
To refuse: ___________________ (ôi)
Hill top: ___________________ (ôi)
Pot : ___________________ (ôi)
Guava: ___________________ (ôi)
Broom: ___________________ (ôi)
To apologize: ___________________ (ôi)
To wear a hat: ___________________ (ôi)
Swimming: ___________________ (ơi)
Bat: ___________________ (ơi)
New book: ___________________ (ơi)
The rain: ___________________ (ơi)
To take off shoes: ___________________ (ơi)
To ride a horse: ___________________ (ơi)
To wait: ___________________ (ơi)
Car top: ___________________ (ui)
Blind: ___________________ (ui)
Mountain to: ___________________ (ui)
Bag: ___________________ (ui)
Bad smell: ___________________ (ui)
Iron: ___________________ (ui)
Nose: ___________________ (ui)
Vacuum cleaner: ___________________ (ui)
To back up: ___________________ (ui)
To smell: ___________________ (ưi)


aco ___________ (tall/high)
pâht’  ___________ (short/low)
nớl _____________ (big)
ỏnh _____________ (small/little)
ậpm _____________ (fat)

ầgy ____________ (skinny)