Sunday, November 13, 2016

Lớp Mẫu Giáo Khoá 2: Bài Tập #11 - Ngày 13/11/2016

Họ & Tên Học Sinh: __________________________________    
Chủ Nhật, ngày 13 tháng 11 năm 2016

Lớp Mẫu Giáo – Khóa 2: Bài tập #11

Bài Dạy Trong Lớp
1) Tập đánh vần những chữ mới: dê, dế, dù, đá, đi, đèn.
2) Cho các em làm bài trong lớp trang 150-154.
3) Học những từ thông dụng:  số 3, qua, cho trang 155.

Bài Tập Ở Nhà
1) Em hãy thêm dấu cho đúng trang 177.
2) Em hãy viết những từ thông dụng:  mua, có, áo ở trang 184.  Đặt 3 câu với 3 chữ này.


Lớp 1-3: Bài Học #11 (ngày 13 tháng 11 năm 2016)

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 13 tháng 11 năm 2016
Năm học 2016-2017

Lớp 1 – khóa 3: Bài dạy và bài tập ở nhà số 11

A . Bài dạy trong lớp:
1)   Làm bài kiểm tra
2)   Đọc bài “Sự Tích Bánh Chưng, Bánh Dầy”


 B . Bài tập ở nhà:
1) Em hãy dịch chữ “bánh dầy” qua nghĩa tiếng Anh và viết một câu chuyện ngắn (ít nhất là 5 câu)  nói về bánh dầy.

bánh dầy =

Sunday, November 6, 2016

Lớp 2-3: Bài tập 8 (6 tháng 11 năm 2016)

Ngày 6 tháng 11 năm 2016

Tên họ học sinh: _____________________________
Lớp 2 – Khóa 3: Bài tập #8

Bài học số 11- Sách Lớp 2 - Phần A (trang 59)

1. Học nguyên âm kép:

Ét, Ẹt; Ết, Ệt; Ít, Ịt
ét: đánh vần “e tê sắc”; phát âm “ét”
ẹt: đánh vần “e tê nặng”; phát âm “ẹt”
ết: đánh vần “ê tê sắc”; phát âm “ết”
ệt: đánh vần “ê tê nặng”; phát âm “ệt”
ít: đánh vần “i tê sắc”; phát âm “ít”
ịt: đánh vần “i tê nặng”; phát âm “ịt”

Tập đọc nhiều lần và viết 1 lần các chữ trong phần A trang 59

2. Em học và hiểu nghĩa các chữ thông dụng sau đây:

Hạng bét: the lowest grade
Mùi khét: burning smell
Mét: meter
Nhét: to stuff
Sấm sét: thunder
Vét: to scrape
Kẹt: to stick
Nghẹt: to clog
Vẹt: parrot
Chết: to die
Hết: to end
Kết quả: result
Tết: new year
Vết: trace
Dệt: to weave
Giống hệt: look alike
Mệt: tired
Đặc sệt: thick
Ít: little
Hít thở: to breathe
Mít: jackfruit
Con nít: children
Bịt tai: cover the ears
Dây nịt: belt
Thịt: meat
Vịt: duck




3. Em chọn 6 chữ trong câu 2 để đặt 6 câu:














4. Mỗi tuần một câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao (em hãy học thuộc lòng)

                                Mèo khen mèo dài đuôi

5. Em hãy viết lại các câu thành ngữ em học lần trước ở trong lớp dưới chỗ trống sau đây    
(gợi ý: “Hát …..”, “Ăn……”, “Tham …..”, “Biết thì ……..”, “Gần mực …..”, “Có công ….”)

Lớp Mẫu Giáo Khoá 2: Bài Tập #10 - Ngày 06/11/2016

Họ & Tên Học Sinh: __________________________________      
 Chủ Nhật, ngày 06 tháng 11 năm 2016

Lớp Mẫu Giáo – Khóa 2: Bài tập #10
Bài Dạy Trong Lớp
1. Làm bài kiểm tra.
2. Học bài mới:  bài 15.  Giới thiệu mẫu tự mới: D, Đ.
3. Học những từ mới:  con dê, con dế, cái dù, đá, đi, cái đèn.
4. Tập viết chữ D, Đ ở trang 148, 149, cho các em tô màu hình con dê, cái đèn.

Bài Tập Ở Nhà
1) Em hãy tô màu và viết chữ “dê” trang 174 và “đá” trang 175.
2) Em hãy tập viết những chữ mới học ở trang 176.
3) Em hãy chọn 3 chữ ở trang 176 và đặt 3 câu.

Saturday, November 5, 2016

Lớp 1-3: Bài Học #10 (ngày 6 tháng 11 năm 2016)

Tên họ học sinh:           ______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 06 tháng 11 năm 2016
Năm học 2016-2017

Lớp 1 – khóa 3: Bài dạy và bài tập ở nhà số 10    

A . Bài dạy trong lớp:
1)   Ôn lại năm dấu, bảng chữ cái, các phụ âm kép ch, gh, gi, kh, nh, ng, ngh, th, tr
      và nguyên âm kép ai, oi, ôi, ơi , ao, eo, oa, oe, ia, ua, ưa, au, âu, iu, êu
2)   Học nguyên âm kép mới: ƯU và các dấu đi với “ưu”: ưu, ứu, ừu, ửu, ữu, ựu
3)    Ôn lại các chữ đã học sau:  bạn hữu = friend, ngày tựu trường = first day of
      school year, ốc bưu = big snail, về hưu = to retire, lưu ý = to pay attention, mưu kế = trick,
    cứu giúp = to help, con cừu = sheep
4)   Cho các em đọc và dịch nghĩa phần C trong sách trang 56
5)   Cho các em đọc và dịch nghĩa phần D trong sách trang 57


 B . Bài tập ở nhà:
1) Tập đọc to và  rõ bài “Giấc Ngủ Ngon” phần D trong sách trang 57
2)  Em hãy trả lời các câu hỏi cho phần D trong sách trang 58
3)  Em hãy viết lại một lần bài “Giấc Ngủ Ngon” vào khoảng trống sau đây
4)  Em hãy ôn lại bài học ƯU trong sách trang 55 đến 58 để chuẩn bị cho bài kiểm tra vào tuần tới