Sunday, August 16, 2015

Lớp Mẫu Giáo Khoá 1: Bài Tập #1 - Ngày 16/8/2015

Họ & Tên Học Sinh: __________________________________


Lớp Mẫu Giáo – Khóa 1: Bài tập #1

Bài Dạy Trong Lớp

1)  Học bài 1:  dấu sắc huyền hỏi ngã nặng
2)  Tập đánh vần những từ:  ó, chó, gió, bò, cò, sò, cỏ, thỏ, giỏ, gõ, võ, mõ, bọ, lọ, cọ 

Bài Tập Ở Nhà

1)  làm bài tập 1 trang 1-6.

Wednesday, August 12, 2015

Welcome to Lớp Vỡ Lòng Khóa 2

Dear Parents,

I am happy to welcome you to the 2015-2016 school year!  I am looking forward to a productive partnership with you to ensure your child(ren) can achieve their highest potential.  Students will be evaluated upon home works, class participation, attendance, quizzes & final exam.  Bonus points or prizes will be given during Đố Vui Để Học.  

Please note there's no homework due this week as class will officially begin this Sunday, 16 Aug 2015, at 3pm

I appreciate you for emailing me in advance about absence(s), an early pickup or a late start

Cô Mysa, please create a new tab named LVL Khoá 2 for my class. No rush!  I plan to post all home works via blog this year

Thank you for your support & dedication,

Cô Diễm

Sunday, August 2, 2015

Lớp 2-2: Bài Hội Thoại I (2 tháng 8 năm 2015)

Chủ Nhật ngày ___________ tháng ____________ năm_______________
Tên: ________________________________________________________

Lớp 2-Khóa 2
Các em tập đọc tiếng Việt và hiểu 2 mẫu đối thoại dưới đây:
Em cũng dịch ra tiếng Mỹ bài hội thoại 2

Hội thoại Bài 1: Bạn từ đâu tới?
Sơn:       Hello (Xin chào!)
Mai:       Hi (Xin chào)
Sơn:       How are you? (Bạn khỏe không?)
Mai:       I’m fine. How are you? (Tôi khỏe. Bạn khỏe không?)
Sơn:       Good. Do you speak Vietnamese? (Khỏe. Bạn có nói tiếng Việt không?)
Mai:       Yes (Có)
Sơn:       Where are you from? (Bạn từ đâu tới?)
Mai:       I’m from California. (Tôi từ California.)
Sơn:       Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)
Mai:       Nice to meet you too! (Tôi cũng rất vui được gặp bạn)

Hội thoại Bài 2: Bạn có nói tiếng Việt không?
Sơn:       Xin lỗi, bạn là người Việt phải không?
Mai:       Phải.
Sơn:       Bạn có nói tiếng Việt không?
Mai:       Một chút, nhưng không giỏi lắm.
Sơn:       Bạn ở đây bao lâu rồi?
Mai:       Hai tháng.
Sơn:       Bạn làm nghề gì?
Mai:       Tôi là một học sinh. Còn bạn?

Sơn:       Tôi cũng là một học sinh.

Lịch học của tháng 8 và 9 năm 2015

Lịch học của tháng Tám và tháng Chín năm 2015 cho lớp Thái Cực Đạo và các lớp tiếng Việt của trường Hùng Vương như sau:

Ngày 02 tháng 8: các lớp sinh hoạt trở lại sau tháng Hè (3-5pm)
Ngày 09 tháng 8: Lễ phát thưởng cho các em học lớp tiếng Việt (3-3:45pm)
Ngày 16 tháng 8: học bình thường
Ngày 23 tháng 8: học bình thường
Ngày 30 tháng 8: học bình thường

Ngày 6 tháng 9: Nghỉ lễ Lao Động
Ngày13 tháng 9: các lớp bắt đầu vào 9:30 sáng tại KFC
Ngày 20 tháng 9: học bình thường vào 9:30 sáng
Ngày 27 tháng 9: học bình thường vào 9:30 sáng

Ngày 04 tháng 10: thi lên đai của lớp Thái Cực Đạo lúc 9:30 sáng (sẽ không có lớp tiếng Việt)

Lớp 1-2: Bài học 1

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 26 tháng 7 năm 2015
Năm học 2015-2016

Lớp 1: Bài dạy và bài tập ở nhà số 1

A . Bài dạy trong lớp:
1)   Ôn lại năm dấu, bảng chữ cái, các phụ âm kép ch, gh, gi, kh, nh, ng, ngh, th, tr   
       và nguyên âm kép ai, oi, ôi, ơi, ao
3)   Tập đọc và hiểu nghĩa bài đọc “Cái Trống Trường Em”               
4)   Học 2 nguyên âm kép mới: eo, và các dấu đi với “eo”: eo, éo, èo, ẻo, ẽo, ẹo
3)   Tập đọc, hiểu nghĩa và phân loại các từ sau đây: con heo = pig, đói meo = very hungry, 
       nheo mắt  = slightly close one eye,  đi theo = to follow,  teo  = to shrink extremely, treo = to hang 

 B . Bài tập ở nhà:
1) Tập đọc, viết lại một lần các từ trong phần A trang số 25 (heo tới chữ treo), và viết nghĩa tiếng Anh mà em đã học trong lớp phần số 3 trên

2)  Em tập đọc, hiểu nghĩa, và viết lại các chữ con heo, và đi theo phần B trang 26

3)  Em đặt câu cho các chữ: con heo, đi theo







2)  Em hãy phân loại các chữ trong phần số 3 phần dạy trên thành 2 loại: danh từ và động từ
Lưu ý:
Danh từ: từ chỉ người (ông, bà), sinh vật (chó, mèo), đồ vật (ly, đũa), sự vật (giá cả, vốn, lời), sự việc (buổi họp, hội chợ), khái niệm (hy vọng, tình yêu)
Động từ: từ chỉ hành động (đi, ăn, ngủ) hay trạng thái (being verb: thì, là)

                             Danh Từ








                                 Động Từ