Friday, October 7, 2011

Lớp 1: Quiz#3, 7Oct11



Tên họ: _____________________________________________________

Ngày_________________tháng________________năm______________

Lớp Mẫu Giáo tiếng Việt .  Bài kiểm tra 3-- Năm 2

Em hãy điền vào chỗ trống từ có nghĩa (Fill in the blank)
  1. Cơn  _____________ (wind)

  1. Ông  ___________  (old man)

  1. Cái ______________   (rag)

  1. Cái ______________ (tote)

Em hãy viết thành chữ các số sau đây (Write in words the following numbers):
  1. 10: ____________________________                     

  1. 15: ____________________________                     

  1. 22: ____________________________                     

  1. 29: ____________________________                     

     5.  7: ____________________________                       

Friday, September 23, 2011

Lớp 1: Quiz#2, 23Sept11



Tên họ: _____________________________________________________

Ngày_________________tháng________________năm______________

Lớp Mẫu Giáo tiếng Việt .  Bài kiểm tra 2-- Năm 2

Em hãy điền vào chỗ trống từ có nghĩa bắt đầu bằng gh hay gi (Fill in the blank the words beginning with gh or gi to match with the English meaning)

  1. Cái _____________ (small boat)

  1. Cái ___________  (chair)

  1. ______________   (scary)

  1. ______________ (price)

Em hãy viết thành chữ các số sau đây (Write in words the following numbers):

  1. ____________________________                7. ____________________________

  1. ____________________________                8. ____________________________

  1. ____________________________                9. ____________________________

  1. ____________________________                10. ____________________________

  1. ____________________________                20. ____________________________

     6. ________________________________                21. ____________________________         

Lớp1: HW#3, 23Sept11


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học 19-23 tháng 9 năm 2011(Bài tập #3)

  1. Tiếp tục ôn 2 phụ âm ghép:
Gh : đánh vần “giê hát”, phát âm “gờ”
Gi : đánh vần “giê i”, phát âm “giờ”

  1. Tập viết 4 chữ (cơn gió, ông già, cái giẻ, cái giỏ) trang 48
Lưu ý: chỗ trống bên cạnh các hình là những chữ các em cần nhớ (thuộc lòng)

  1. Tập đọc và viết 2 lần các số 22, 24, 25, 30, 31, và 40 (Phần C, trang 48 và 49)
Lưu ý: sau khi tập viết các số này, các em khi nhìn các số thì sẽ tự biết viết và đọc được (nếu không, xin phụ huynh vui lòng cho các em tập viết thêm nhiều lần nữa trên giấy nháp)

  1. Phần D, trang 50: các em gạch dưới, và kiếm nghĩa của các từ sau đây trong bài đọc (các em có thể ghi nghĩa tiếng Mỹ bên cạnh các từ kiếm được)
Con chó
Con mèo
Con bò
Con gà
Cây nho
Cây bơ
Cái ví
Cái dù
Anh chị em
Đồng
Tuổi

Friday, September 16, 2011

Lớp 1: HW#2, 16Sept11


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học 12-17 tháng 9 năm 2011(Bài tập #2)

  1. Tiếp tục ôn 2 phụ âm ghép:
Gh : đánh vần “giê hát”, phát âm “gờ”
Gi : đánh vần “giê i”, phát âm “giờ”

  1. Tập viết 4 chữ (cái ghe, ghê sợ, cái ghế, giá cả) trang 47
Lưu ý: chỗ trống bên cạnh các hình là những chữ các em cần nhớ (thuộc lòng)

  1. Viết các số sau đây bằng chữ:

1          ____________________
2          ____________________
3          ____________________
4          ____________________
5          ____________________
6          ____________________
7          ____________________
8          ____________________
9          ____________________
10        ____________________
11        ____________________
12        ____________________
13        ____________________
14        ____________________
15        ____________________
16        ____________________
17        ____________________
18        ____________________
19        ____________________
20        ____________________
21        ____________________

Friday, August 26, 2011

Lớp 1: Quiz#1, 26Aug11



Tên họ: _____________________________________________________

Ngày_________________tháng________________năm______________

Lớp Mẫu Giáo tiếng Việt .  Bài kiểm tra 1-- Năm 2

Em hãy điền vào chỗ trống từ có nghĩa (Fill in the blank)

  1. Con _____________ (dog)

  1. ___________  giò (egg roll)

  1. ___________  dù (to be under an umbrella)

  1. Bút  ___________ (pencil)

Em hãy viết thành chữ các giờ sau đây (Write in words the following time):

  1. 3:00                 _________________________________

  1. 11:00               _________________________________     

  1. 2:15                 _________________________________

  1. 12:00               _________________________________

  1. 4:00                 _________________________________

     6. 9:20                 _________________________________