Saturday, March 12, 2016

Lớp 1-2 Bài Học 23

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 13 tháng 3 năm 2016
Năm học 2015-2016

Lớp 1 – khóa 2: Bài dạy và bài tập ở nhà số 23


A . Bài dạy trong lớp:
1)   Làm bài kiểm tra
2)   Chơi miêu tả những chữ: con khỉ, ngủ, con ngựa, con lừa, một nửa, trái dừa, đứa bé, dưa hấu, mựa, sữa,

 B . Bài tập ở nhà:
-          Em hãy chọn 1 chữ sau và viết một đoạn văn miêu tả về chữ em đã chọn:
trái dứa, mưa, dưa hấu, con lừa, trái dừa, cái cưa                                                                                                                                                                                          









Thursday, March 10, 2016

Lớp Vỡ Lòng Khoá 2

Lớp Vỡ Lòng Khoá 2: Bài Tập #10 - Ngày 6/3/2016

Họ & Tên Học Sinh: _____________________________

Bài Dạy Trong Lớp

1) Ôn tập phát âm bảng chữ cái & 5 dấu

2) Ôn tập đọc 12 nguyên âm đơn:  a ă â e ê i o ô ơ u ư y

3) Học nguyên âm:  I

4) Tập đánh vần & hiểu nghĩa những từ:  chi, chí, chì, chỉ, chị

Bài Tập Ở Nhà

1) Ôn lại những bài dạy trong lớp

2) Tập viết những từ:  chi, chí, chì, chỉ, chị

3) Có bao nhiêu nguyên âm đơn?  ________

    Hãy khoanh tròn các nguyên âm đơn:

   a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y

Sunday, March 6, 2016

Lớp 2-2: Bài Hội Thoại X (6 tháng 3 năm 2016)

Các em được chia ra từng cặp và 2 cặp lên đứng trước lớp; một cặp nói tiếng Mỹ và cặp kia diễn đạt lại bài hội thoại của cặp 1 bằng tiếng Việt. Tình huống được đặt ra như sau: "em có người bạn đến nhà chơi và ngủ lại (em là chủ nhà, bạn là khách), em nói chuyện, hỏi thăm và chỉ các phòng tắm, phòng ngủ, phòng ăn .... cho bạn". 
Sau đó, mẫu đối thoại sau mới được phát cho các em để các em so sánh xem giữa 2 mẫu đối thoại của chính các em và của bài mẫu.

Bài tập: chọn 5 câu trong 20 mẫu câu sau và học thuộc lòng:

Chủ Nhật ngày ___________ tháng ____________ năm_______________
Tên: ________________________________________________________
Lớp 2-Khóa 2: Bài hội thoại X

Hội thoại Bài 15:  Giao tiếp thông thường khi có khách đến nhà
1. Gặp bạn vui quá! (một khách). Gặp các bạn vui quá! (hai khách)
Good to see you!
2. Trông bạn khỏe đấy (một khách). Trông các bạn khỏe đấy (hai khách)
You're looking well.
3. Bạn bỏ giày ở ngoài nhé (một khách). Các bạn bỏ giày ở ngoài nhé (hai khách)
Please take your shoes off.
4. Để tôi treo áo cho bạn!
Can I take your coat?
5. Xin lỗi bạn, chúng tôi đến muộn.
Sorry we're late.
6. Bạn đi đường ổn chứ? (một khách). Các bạn đi đường ổn chứ? (hai khách)
Did you have a good journey?
7. Bạn tìm nhà có khó không? (một khách). Các bạn tìm nhà có khó không? (hai khách)
Did you find us alright?
8. Tôi sẽ đưa bạn đi xem phòng của bạn (một khách).  Tôi sẽ đưa các bạn đi xem phòng các bạn (hai khách)
I'll show you your room.
9. Đây là phòng của bạn (một khách), đây là phòng của các bạn (hai khách)
This is your room.
10. Bạn có cần khăn tắm không?
Would you like a towel?
11. Cứ tự nhiên như ở nhà nhé!
Make yourself at home.
12. Tôi lấy cho bạn cái gì uống nhé? (một khách).  Tôi lấy cho các bạn cái gì uống nhé? (hai khách)
Can I get you anything to drink?
13. Bạn muốn uống trà hay cà phê? (một khách).  Các bạn muốn uống trà hay cà phê? (hai khách)
Would you like a tea or coffee?
14. Bạn có uống chung với gì không?
How do you take it?
15. Bạn có uống với đường không?
Do you take sugar?
16. Bạn có uống với sữa không?
Do you take milk?
18. Bạn có muốn uống nước ngọt không?
Would you like a soft drink?
19. Ngồi đi!
Have a seat!
20. Tụi mình vào phòng khách nhé.
Let's go into the living room.

Lớp Mẫu Giáo Khoá 1: Bài Tập #21 - Ngày 06/3/2016

Họ & Tên Học Sinh: __________________________________      
06/3/2016

Lớp Mẫu Giáo – Khóa 1: Bài tập #21
Bài Dạy Trong Lớp
1) Ôn bảng chữ cái và cách phát âm.
2) Học tiếp bài 8:  nguyên âm U.
3) Ôn lại những chữ:  đu, cú, mù, tủ, mũ, vụ.
4) Học các chữ mới:  bàn (table/desk), ghế (chair), ti-vi, thảm (rug/carpet), lò sưởi (fireplace).


Bài Tập Ở Nhà
1) Em hãy nối hình và chữ cho đúng, trang 88.
2) Em hãy tập đọc và trả lời các câu hỏi, trang 89.

Lớp 1-2 Bài Học 22

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 06 tháng 03 năm 2016
Năm học 2015-2016

Lớp 1 – khóa 2: Bài dạy và bài tập ở nhà số 22

A . Bài dạy trong lớp:
1)   Ôn lại năm dấu, bảng chữ cái, các phụ âm kép ch, gh, gi, kh, nh, ng, ngh, th, tr   
       và nguyên âm kép ai, oi, ôi, ơi, ao, eo, oa, oe, ia, ua
2)   Học 2 nguyên âm kép mới: ưa và các dấu đi với “oe”: ưa, ứa, ừa, ửa, ữa, ựa
3)   Tập đọc, hiểu nghĩaphân loại các từ sau đây: bữa cơm = meal , chữa = cure,               
      giữa = in the middle, nữa = more, sữa = milk,  rữa = to decompose,  cựa = spur,
dựa = lean on, lựa = choose, ngựa = horse, tựa = lean on, vựa = barn
4)  Tập đọc và hiểu nghĩa các chữ: bữa cơm, ở giữa,  và con ngựa
5)  Tập đọc và hiểu nghĩa bài D  

 B . Bài tập ở nhà:
1) Tập đọc, viết lại một lần các từ trong phần A trang số 41 (bữa tới chữ vựa), và viết nghĩa tiếng Anh mà em  
     đã học trong lớp phần số 3 trên
2)  Em tập đọc, hiểu nghĩa, và viết lại 2 lần các chữ bữa cơm, ở giữa,  và con ngựa
     phần B trang 42 & 43
3)  Em tập đọc, hiểu nghĩa, và trả lời các câu hỏi phần D trang 44
4)  Em hãy  đặt câu cho các chữ: bữa cơm, ở giữa,  và con ngựa















5)  Em hãy ôn bài học ưa trang 41 tới 44 để chuẩn bị cho bài kiểm tra vào tuần tới