Sunday, May 3, 2015

Lớp 2- Bài tập #28 (3 tháng 5 năm 2015)

Ngày 3 tháng 5 năm 2015

Tên họ học sinh: _____________________________

Lớp 2 – Bài tập #28
Bài học số 3- Sách Lớp 2 - Phần B (trang 13)

1.    Học ôn nguyên âm kép:

Ân, và các dấu đi với “ân”: ân, ấn, ần, ẩn, ẫn, ận

ân: đánh vần “ớ en nờ”; phát âm “ân”
                                         
2.    Em ôn bài tập đọc:

Ăn một bát cơm,
Nhớ người cày ruộng,
Ăn đĩa rau muống,
Nhớ người đào ao,
Ăn một quả đào,
Nhớ người vun gốc,
Ăn một con ốc,
Nhớ người đi mò,
Sang đò,
Nhớ người chèo chống,
Nằm võng,
Nhớ người mắc dây,
Đứng mát gốc cây,
Nhớ người trồng trọt.

3.     Em hãy tập đọc và tập viết 2 lần các chữ trong phần B trang 13 (Practice reading and copy 2 times all the words in part B on page 13)

4.    Em hãy đặt câu với các chữ trong phần B; mỗi chữ chỉ dùng được một lần và có thể chỉ dùng chữ  in đậm để đặt câu (cái cân, bàn chân, sân chơi, trần nhà, cục phấn, dơ bẩn, cẩn thận, quả mận, cái nhẫn, và lần đầu)








Lớp Vỡ Lòng - Bài Học 24: Tuần 3/05/2014

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 3 tháng 5 năm 2015
Năm học 2014-2015

Lớp Vỡ Lòng: bài dạy và bài tập ở nhà số 24

A . Bài dạy trong lớp:
  1. Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái
  2. Làm bài kiểm tra
  3. Đố vui để học

B . Bài tập ở nhà:
1)  Em hãy đọc với ba hoặc mẹ và giải đáp câu đố sau

Câu Đố mẹo
Cái gì ở giữa bầu trời và trái đất?

Lớp 1 - Bài Học 28: Tuần 3/05/2015

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 3 tháng 5 năm 2015
Năm học 2014-2015


Lớp 1: Bài dạy và bài tập ở nhà số 28


A . Bài dạy trong lớp:
1)   Ôn lại năm dấu, bảng chữ cái, các phụ âm kép ch, gh, gi, kh, nh, ng, ngh, th, tr   
      và nguyên âm kép ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi
2)   Học 2 nguyên âm kép mới: ao, và các dấu đi với “ao”: ao, áo, ào, ảo, ão, ạo
3)   Tập đọc và hiểu nghĩa các từ sau đây: tế bào = cell, nào = which/any,  
      chào = to greet/to salute,  hàng rào = fence,  trái đào  = peach, vào  = to come in ,  
bảo = to tell/to say,  khảo = to torture, đảo = island,
tảo = alga, cái chảo = wok (frying pan), hiếu thảo = respect/loving/caring
4)   Tập đọc và hiểu nghĩa các chữ trái đào, hàng rào, và cái chảo


     B . Bài tập ở nhà:
1) Tập đọc, viết lại một lần các từ trong phần A trang số 21 (bào tới chữ thảo), và viết nghĩa tiếng Anh mà em đã học trong lớp phần số 3 trên


2)  Em tập đọc, hiểu nghĩa, và viết lại các chữ trái đào, hàng rào, và cái chảo phần B trang 22


3)  Em đặt câu cho các chữ: trái đào, chào, nào, hàng rào, và cái chảo














4)  Em hãy phân loại các chữ trong phần số 3 trên (phần dạy trong lớp)




Danh Từ (noun)
Động Từ (verb)
Tính Từ (adjective)
Trạng Từ (adverb)





Lớp Vỡ Lòng 2 - Ngày 3/5/2015

Họ & Tên Học Sinh   __________________________________
Giáo Viên                   Cô Diễm, Cô Phương
Lớp Vỡ Lòng 2          Ngày 3/5/2015

Bài Học Trong Lớp

1)  Học số 16 đến 20
2)  Trò chơi:  khoanh tròn số 1 đến 30 & 10 hình dạng

Bài Tập ở Nhà

1)  Em tập viết các số ở trang sách 101, 107, 113, 119 & 125
2)  Em xem clip Số Đếm (12 phút)  https://m.youtube.com/watch?v=iZ7rBTsDd6M
                   clip Nhận Biết Hình Dạng (4 phút)  https://m.youtube.com/watch?v=lO5-Pws6vtw

Lớp Vỡ Lòng 1 - Ngày 3/5/2015

Họ & Tên Học Sinh   __________________________________
Giáo Viên                   Cô Diễm, Cô Phương
Lớp Vỡ Lòng 1          Ngày 3/5/2015


Bài Học Trong Lớp

1)  Học số 21 đến 30
2)  Trò chơi:  khoanh tròn số 1 đến 30 & 10 hình dạng

Bài Tập ở Nhà

1)  Em tập viết các số ở trang sách 133, 139, 145, 151, 157, 165, 171, 177 & 183 --> hàng đầu và hàng thứ 3.
2)  Cho em xem clip Số Đếm (4 phút)   https://m.youtube.com/watch?v=UCnSJLG8cVA