Sunday, June 9, 2013

Lớp 1: Bài ôn thi ngày 9 tháng 6 năm 2013



Tên họ học sinh: _____________________________

Chủ Nhật ngày 9 tháng 6 năm 2013

Bài ôn thi cuối năm (Lớp 1, năm học 2012-2013)
Review for the final exam – 1st Grade-Level 2 (2012-2013)

I)             Ôn phần B, C và D từ bài học số 2 đến số 8 trong sách
II)            Ôn các nguyên âm kép đã học: oi, ôi, ơi, ui, ưi, ao, eo, oa, oe
III)           Biết cách dùng các chữ sau: hãy, không nên, xin, mỗi, một, con, và cái
IV)          Biết nghĩa của các từ về nghề nghiệp (trang 7), tháng (trang 11), cửa tiệm (trang 15), tính từ chỉ cao/thấp/mập/gầy/lớn/nhỏ (trang 19), các loại áo (trang 23), và các đồ mặc, mang trên người (giày, dép, dù, nón …; trang 27)
V)           Có thể tự nói chuyện và trao đổi với giáo viên về bất cứ đề tài gì mà các em thích và muốn nói đến
VI)          Giáo viên sẽ sửa bài ôn này tại lớp vào ngày Chủ Nhật 16/6/2013

1.    Em hãy viết nghĩa tiếng Mỹ của các từ sau (Find the word’s meaning in English):
Coi ti vi:                _________________
Đói bụng:            __________________
Cái còi:                __________________
Câu hỏi:              _____________________
Con voi:               ____________________
Nói chuyện:        ____________________
Vòi voi:                ____________________
Học giỏi:              ___________________
Mọi người:          ___________________
Gọi tên:                ___________________
Đôi môi:               ___________________
Nói dối:                ___________________
Ngọn đồi:            ___________________
Quả ổi:                 ___________________
Mùi hôi:               ___________________
Từ chối:               ___________________
Cái nồi:                ___________________
Cái chổi:              ___________________
Xin lỗi:                 ___________________
Đội mũ:                ___________________
Bơi lội:                 ___________________
Sách mới:           ___________________
Trời mưa:            ___________________
Cởi giày:             ___________________
Con dơi:              ___________________
Thế giới:              ___________________
Lời nói:                ___________________
Cỡi ngựa:            ___________________
Chờ đợi:              ___________________
Sợi dây:               ___________________
Mui xe:                 ___________________
Đui mù:                ___________________
Ngọn núi:            ___________________
Cái túi:                 ___________________
Mùi thúi:             ___________________
Bàn ủi:                 ___________________
Máy hút bụi:       ___________________
Lùi lại:                  ___________________
Ngửi:                    ___________________
2.    Em hãy viết nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Anh của các từ sau (Find the word’s meaning in Vietnamese or in English):
Bag:                      ___________________
Knife:                   ___________________
Peach:                 ___________________
Fence:                  ___________________
Old man:              ___________________
Frying pan:          ___________________
To tell a lie:          ___________________
Apple:                   ___________________
Storm:                  ___________________
Pig:                       ___________________
Scar:                     ___________________
Chewy candy:    ___________________
Poor:                     ___________________
Wilted flower:      ___________________
To climb:              ___________________
To follow:             ___________________
To take a walk:    ___________________
To tell a lie:          ___________________
Hoa:                      ___________________
Chìa khóa:          ___________________
Xóa bảng:            ___________________
Tòa nhà:              ___________________
Xe cứu hỏa:        ___________________
Cái loa:                ___________________
Họa sĩ:                  ___________________
Đe dọa:                ___________________
Khoe:                   ___________________
Khỏe mạnh:        ___________________
3.    Tìm chữ thích hợp (Find a matching pair):
Tiệm sách           _______               a) tall
Vớ                     _______                b) priest
Bác sĩ                _______                c) fire fighter 
Giày                   _______                d) fat
Lính cứu hỏa      _______                đ) restaurant
Mập                    _______                e) doctor
Tiệm ăn               _______                g) sock
Tiệm hoa             _______                h) flower shop
Cao                    _______                i) bookstore
Ông cha             _______                 k) toy store
Tiệm đồ chơi       _______                 l) shoes
Gầy                   _______                  m) mail man
Ông sư              _______                  n) t-shirt
Lớn                   _______                  o) skinny
Áo ngủ              _______                  p) small
Quần tây           _______                  q) police
Áo dài               _______                  r) shirt
Quần đùi           _______                 s) pant
Cảnh sát           _______                 t) big
Người đưa thư  _______                 u) monk
Nhỏ                   _______                 v) night gown
Áo sơ mi           _______                x) traditional Vietnamese dress
Áo thun             _______                 y) short

4.    Em hãy nối chữ vào đúng hình ảnh của nó  (Match the word and the picture):
Dép                      Áo mưa                 
    
Nón                                 
Bao tay                                   Áo vét            
Áo lạnh                            Lính cứu hỏa            
Áo đầm                                     Tiệm sách     

Tiệm quần áo                                                 

Thông Báo



1. Lớp tiếng Việt sẽ ôn tập cho bài thi cuối khóa vào Chủ Nhật 16 tháng 6 năm 2013.
2. Bài thi cuối khóa cho cả 2 lớp tiếng Việt vào ngày Chủ Nhật 23 tháng 6 năm 2013; xin quý phụ huynh vui lòng cho các em tới lớp đúng giờ (3g chiều). Phần thi đàm thoại cho lớp lớn sẽ được làm ngay sau phần thi viết.
3. Ngày thi lên đai cho lớp Thái cực đạo (dự tính trước đây là vào thứ Sáu ngày 28 tháng 6 năm 2013) được dời đến tháng 9, 2013 (sau lễ Lao Động- Labor Day); xin lưu ý là vẫn có lớp tiếng Việt và Thái cực đạo vào thứ Sáu 28/6.

Saturday, June 8, 2013

Lớp Mẫu Giáo - Tất Cả Bài Hát (Up to 060713)


Con Cò Be Bé

Con cò be bé
Nó đậu cành tre
Đi không hỏi mẹ, biết đi đường na`o
Khi đi em hỏi, khi về em chào
Miệng em chum chíp, mẹ có yêu không nào.

Meo  Meo  Meo

Meo meo meo!  Rửa mặt như mèo.  Xấu xấu lắm!  Chẳng được Mẹ yệu
Khăn mặt đâu? Mà ngồi liếm mép.  Đau mắt rồi.  Còn khóc meo mẹo

Xe Lửa

Nào mời anh em lên tàu lửa chúng mình đị  Đi đi khắp nơi mà không tốn xặng  Nào mời anh em lên tàu lửa chúng mình đị  Đi đi khắp nơi mà không tốn tiền.

Bà Ơi Bà

Bà ơi bà cháu thương bà lắm.
Tóc bà trắng bà trắng như mậy
Cháu yêu bà cháu nắm bàn tay
Khi cháu vâng lời cháu biết bà vui

Hát To Hát Nhỏ

Ta hát to hát nhỏ nhỏ nhỏ. 
Rồi mình ngồi kể chuyện cho nha nghẹ  Ô ố ồ, ô ố ồ.
Ta vui ta hát, hát cho vui đời ta

Vòng Tròn

Vòng tròn có một cái tâm, cái tâm ở giữa vòng tròn. 
Đi sao cho đều cho khéo, để vòng tròn đừng méo đừng vuông

Cùng Quây Quần

Cùng quay quần ta vui vui vui
Ta hát với nhau chơi chơi chơi
Rồi lên tiếng reo cười cười cười
Làm vui thú bao người người người

Kìa Con Bướm Vàng

Kìa con bướm vàng
Kìa con bướm vàng
Xoè đôi cánh
Xòe đôi cánh
Bươm bướm bay hai ba vòng
Bươm bướm bay hai ba vòng
Em ngồi xem
Em ngồi xem
 

Chào cô cháu về

Chào cô cháu về
Chào cô cháu về
Mai cháu đến
Mai cháu đến
Mai cháu ngoan hơn nay nhiều
Mai cháu ngoan hơn nay nhiều
Cô càng yêu
Cô càng yêu

Cả Tuần Đều Ngoan

Thứ Hai là ngày đầu tuần
Bé hứa cố gắng chăm ngoan
Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm
Ngày nào cũng luôn cố gắng
Thứ Sáu rồi đến Thứ Bảy
Cô cho cháu phiếu bé ngoan
Chủ Nhật cả nhà yêu vui là bé ngoan suốt tuần

Lớp Mẫu Giáo - 20: Tuần 05/04/2013


Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 04 tháng 05  năm 2013
Năm học 2012-2013

Bài dạy và bài tập ở nhà cho Lớp Mẫu Giáo (#20)    
A . Bài dạy trong lớp:   
1)      Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái tới mẫu tự Y
2)      Ôn lại các ngày trong tuần
3)      Tập đọc và đặt câu cho những chữ da bò, cái bị, số ba, bé bự, cô bé, bị bể
4)      Tập hát lại các bài hát cũ và chơi trò chơi

B . Bài tập ở nhà:
1)  Em tập đọc và viết lại 1 lần cho những chữ sau đây, và em hãy
dùng năm dấu đã học ghép với từ sau giống như bài ví dụ sau. 

                       
da bò           da bò                                              bỏ
                            
cái bị            ______      ___          ___          ___          ___
                            
số ba           ______      ___          ___          ___          ___

bé bự            ______      ___          ___          ___          ___

cô bé           ______      ___          ___          ___          ___

bị bể              ______      ___          ___          ___          ___
         

2)  Em chọn hai chữ trong các chữ sau và đặt hai câu: da bò, cái bị, số ba, bé bự, cô bé, bị bể



­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­







Lớp Mẫu Giáo - 21: Tuần 06/09/2013 & 06/16/2013 Bài Ôn Thi Khóa Học 2012-2013


Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 09 tháng 06  năm 2013
Năm học 2012-2013

Bài Ôn Cuối Khóa Học 2012-2013 Cho Lớp Mẫu Giáo (#21)    
A . Mẫu Giáo Nhỏ (Brandon, Trí, và Đạt):   
1)      Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái tới mẫu tự Y
2)      Ôn lại các ngày trong tuần (cần hiểu trong tiếng việt và tiếng mỹ)
3)      Ôn số 0 tới 10 (cần hiểu trong tiếng việt và tiếng mỹ)
4)      Cần biết bao nhiêu tuổi, tuổi con gì, và tên
5)      Tập hát lại các bài hát cũ: Kìa Con Bướm Vàng, Cả Tuần Đều Ngoan, Chào Cô Cháu Về, Đi học về, Bà Ơi Bà, Vui Quá, Ta Hát To Hát Nhỏ, Ba Thương Con, Meo Meo, Cùng Quây Quần, Vòng Tròn, Xe Lửa


B . Mẫu Giáo Lớn (M. Tâm, Cường, Ý-Như, Claire):
1)  Ôn bài 12 phần A tới D trong sách trang 38 tới 41 (cần biết đọc, viết, nghĩa, và đặt 
      câu)
2)  Ôn lại các ngày trong tuần (cần hiểu và nhận mặt chữ trong tiếng việt và tiếng mỹ)
3)  Ôn số 11 tới 20 (cần hiểu và nhận mặt chữ trong tiếng việt và tiếng mỹ)
4)  Cần biết bao nhiêu tuổi, tuổi con gì, và biết tên ba, mẹ, anh, chị và em
Tập hát lại các bài hát cũ: Kìa Con Bướm Vàng, Cả Tuần Đều Ngoan, Chào Cô Cháu Về, Đi học về, Bà Ơi Bà, Vui Quá, Ta Hát To Hát Nhỏ, Ba Thương Con, Meo Meo, Cùng Quây Quần, Vòng Tròn, Xe Lửa