Saturday, June 8, 2013

Lớp Mẫu Giáo - 20: Tuần 05/04/2013


Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 04 tháng 05  năm 2013
Năm học 2012-2013

Bài dạy và bài tập ở nhà cho Lớp Mẫu Giáo (#20)    
A . Bài dạy trong lớp:   
1)      Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái tới mẫu tự Y
2)      Ôn lại các ngày trong tuần
3)      Tập đọc và đặt câu cho những chữ da bò, cái bị, số ba, bé bự, cô bé, bị bể
4)      Tập hát lại các bài hát cũ và chơi trò chơi

B . Bài tập ở nhà:
1)  Em tập đọc và viết lại 1 lần cho những chữ sau đây, và em hãy
dùng năm dấu đã học ghép với từ sau giống như bài ví dụ sau. 

                       
da bò           da bò                                              bỏ
                            
cái bị            ______      ___          ___          ___          ___
                            
số ba           ______      ___          ___          ___          ___

bé bự            ______      ___          ___          ___          ___

cô bé           ______      ___          ___          ___          ___

bị bể              ______      ___          ___          ___          ___
         

2)  Em chọn hai chữ trong các chữ sau và đặt hai câu: da bò, cái bị, số ba, bé bự, cô bé, bị bể



­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­







Lớp Mẫu Giáo - 21: Tuần 06/09/2013 & 06/16/2013 Bài Ôn Thi Khóa Học 2012-2013


Tên họ học sinh:           _______________________________________
Chủ Nhật,  ngày 09 tháng 06  năm 2013
Năm học 2012-2013

Bài Ôn Cuối Khóa Học 2012-2013 Cho Lớp Mẫu Giáo (#21)    
A . Mẫu Giáo Nhỏ (Brandon, Trí, và Đạt):   
1)      Ôn lại năm dấu và bảng chữ cái tới mẫu tự Y
2)      Ôn lại các ngày trong tuần (cần hiểu trong tiếng việt và tiếng mỹ)
3)      Ôn số 0 tới 10 (cần hiểu trong tiếng việt và tiếng mỹ)
4)      Cần biết bao nhiêu tuổi, tuổi con gì, và tên
5)      Tập hát lại các bài hát cũ: Kìa Con Bướm Vàng, Cả Tuần Đều Ngoan, Chào Cô Cháu Về, Đi học về, Bà Ơi Bà, Vui Quá, Ta Hát To Hát Nhỏ, Ba Thương Con, Meo Meo, Cùng Quây Quần, Vòng Tròn, Xe Lửa


B . Mẫu Giáo Lớn (M. Tâm, Cường, Ý-Như, Claire):
1)  Ôn bài 12 phần A tới D trong sách trang 38 tới 41 (cần biết đọc, viết, nghĩa, và đặt 
      câu)
2)  Ôn lại các ngày trong tuần (cần hiểu và nhận mặt chữ trong tiếng việt và tiếng mỹ)
3)  Ôn số 11 tới 20 (cần hiểu và nhận mặt chữ trong tiếng việt và tiếng mỹ)
4)  Cần biết bao nhiêu tuổi, tuổi con gì, và biết tên ba, mẹ, anh, chị và em
Tập hát lại các bài hát cũ: Kìa Con Bướm Vàng, Cả Tuần Đều Ngoan, Chào Cô Cháu Về, Đi học về, Bà Ơi Bà, Vui Quá, Ta Hát To Hát Nhỏ, Ba Thương Con, Meo Meo, Cùng Quây Quần, Vòng Tròn, Xe Lửa

Sunday, May 5, 2013

Lớp 1_2: HW #19, 5May13

Lưu ý: Lớp tiếng Việt sẽ không có lớp vào ngày 12 tháng 5 năm 2013 do cô giáo bận chuyện riêng. Lớp võ Thái Cực Đạo vẫn đi học bình thường.

Mục Đố Vui Để Học:




Câu hỏi riêng:


1.    Em hãy cho biết “con chó” khác với “con gà” chỗ nào?

2.    Em hãy đánh vần chữ “khoe”

3.    Nếu em muốn nói cho nhiều người nghe thì em dùng cái hoa, đe dọa hay cái loa?

4.    Em hãy đặt 1 câu với chữ “Xin”

5.    Em hãy đánh vần chữ “tòa nhà”
6. Em hãy đánh vần chữ “nón”


Câu hỏi thi:
1.    Em hãy thêm vào chữ “Con” hoặc “Cái” cho các chữ sau đây: chó, thỏ, và nón.
2.    Em hãy sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn cho các đồ vật sau: chìa khóa, tòa nhà, và cái loa?
3.    Em hãy đặt 1 câu với từ “họa sĩ”.
4.    Những con vật, hay đồ vật nào sau đây được thấy trong sở thú: xe cứu hỏa, con cá sấu, đồ xóa bảng, và con gấu?
5.    Em hãy đọc tiếp câu ca dao “Công cha như núi Thái Sơn” ….
6.    Em hãy đặt câu với chữ “Hãy”?
7.    Khi đi học, em thường mặc áo nào sau đây: áo mưa, áo ngủ, áo thun?
8.    Từ nào sau đây không thuộc trong nhóm: nón, dù, bao tay, đe dọa, và vớ?
9.    Em hãy nghe câu sau đây và cho biết câu này đúng hay sai, nếu sai thì sai chỗ nào: “Con trai thích mặc áo đầm”?
10.  Một năm có bao nhiêu ngày?




Tên họ học sinh: _____________________________

Lớp 1_2 (Bài tập #19)
Bài học và bài tập làm ở nhà, ngày 5 tháng 5 năm 2013

1.    Học nguyên âm kép:

ia, và các dấu đi với “ia”: ia, ía, ìa, ỉa, ĩa, ịa

ia: đánh vần “i a”; phát âm “ia”

2.    Em hãy tập đọc và tập viết 1 lần các chữ trong phần A trang 33 (Practice reading and copy 1 time all the words in part A page 33)
                                    
3.    Em hãy viết ra 5 chữ trong phần A và nghĩa tiếng Anh của nó mà em muốn học và dùng nó trong sinh hoạt hằng ngày của em (Write down 5 words in part A and their English meaning which you’d like to learn and use them in your daily activity).