Wednesday, August 8, 2012

Lớp Vỡ Lòng: tuần 08/03/2012

Tên họ học sinh:           _______________________________________
Thứ Sáu,  ngày 03 tháng 08  năm 2012

Bài ôn trong lớp và bài tập ở nhà cho Lớp Vỡ Lòng

A . Bài Ôn trong lớp:

1)     Ôn lại bảng chữ cái tới mẫu tự Ư và năm dấu ‘ ` ? ~ .
2)     Tập đọc và giảng nghĩa những chữ trong trang 2, 3, 5, 8, 10, và 12
3)     Tập đọc,và giảng nghĩa phần D trang 23
4)     Ôn các bài hát: Xe Lửa , Con Cò Be Bé , Bà Ơi Bà, Ta Hát To Hát Nhỏ, Vui là Vui Quá, Vòng Tròn, và Cùng Quây Quần.
5)     Chơi các trò chơi (khi có thể):  Dài Ngắn, Cao Thấp, Con Thỏ, Chim Bay, và Mèo Bắt Chuột

B . Bài tập ở nhà:

1)  Tập đọc với ba hoặc mẹ phần D trang 23
2)  Ba hoặc mẹ đọc cho em viết những chữ trong trang 2, 3, 5, 8, 10, và 12 vào ô trống sau:

Trang 2&3:


Số  ______                Con _______             Cái ______

Ông _____                         ________ chua          Chị ______

_____ má                   ________ tím           


Trang 5 & 8:


_____ bò                   ________ thưa          _______ banh

cây _____                  _______ dày              _______ học

con _____                  cái _________           con ________

_____ em _____        con _________          _______  thi

Trang 10 & 12:

 

Hòn _____                   quả _________          cái ________

______ em                         _______ té                         _______ bộ

Saturday, August 4, 2012

Lớp 1: Quiz #12, 4Aug12


Tên họ: _____________________________________________________
Ngày_________________tháng________________năm______________

Tìm ý nghĩa thích hợp cho mỗi chữ
(find matching pairs)
1. môi  _____                          a. to blow
2. tôi    _____                          b. to erase
3. tối    _____                          c. cooking pot
4. dối   _____                          d. to sprout
5. nồi   _____                          đ. to exchange
6. ngồi_____                           e. broom
7. chổi _____                          g. to sit
8. thổi  _____                          h. I / me
9. đổi  _____                           i. April
10. bôi _____                          k. to lie
11. tháng Mười_____             l. lips
12. tháng Tư_____                 m. dark
13. đâm chồi_____                 n. bottle
14. tháng Năm_____              o. October
15. cái chai      _____              p. to drive
16. lái xe          _____              q. March
17. trái bơ        _____              r. February
18. tại sao        _____              s. avocado
19. tháng Ba    _____              t. why
20. tháng Hai   _____              u. May

Lớp 1: HW #28, 4Aug12


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 30/7 đến 5/8/2012 (Bài tập #28)

1.    Học  ôn 2 nguyên âm kép: ôi, và các dấu đi với “ôi”: ối, ồi, ổi, ỗi, ội
ôi: đánh vần “ô i”; phát âm “ôi”

2.    Ôn lại các từ đã học trên trang 9 (Review all of the words on page 9)

3.    Làm phần B trong sách, trang 10 và 11 (Do part B in the book, page 10 & 11)

4.    Em hãy chọn 5 từ trong phần B và đặt 5 câu với các từ em chọn (Choose 5 words in Part B and make 5 sentences using those 5 chosen words)

Friday, August 3, 2012

Lớp 1: HW #27, 27Jul12

Please teach the materials to your child at home, and have them done the homework

Bài học (tiếp tục trang 9 trong sách)
Đồi: hill
Ngồi: to sit
Đâm chồi: to sprout
Nồi: pot
Hồi: at (time)
Mồi: bait
ổi: guava
nổi: to float
chổi: broom
thổi: to blow
đổi: to change
ăn xổi: to eat prematurely
cằn cỗi: impoverished (soil)
lỗi: mistake
chỗi dậy: arise
mỗi: each
giận dỗi: to sulk
rỗi: free

Bài tập:

Tên họ học sinh: _____________________________
Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 23/7 đến 29/7/2012 (Bài tập #27)
1. Học ôn 2 nguyên âm kép: ôi, và các dấu đi với "ôi": ối, ồi, ổi, ỗi, ội ôi: đánh vần "ô i"; phát âm "ôi"
2. Biết và hiểu nghĩa các từ đã học trong lớp trên trang 9 (Know and understand the words’ meaning on page 9 which have been taught in class)
3. Làm phần C trong sách, trang 11 (Do part C in the book, page 11)
4. Em hãy viết ý chính của bài ca dao
Thằng Bờm có cái quạt mo (Write the main idea of the verse Thằng Bờm có cái quạt mo; either in Vietnamese or in English)

Friday, July 27, 2012

Lớp 1: Quiz#11, 27Jul12


Tên họ học sinh: _____________________________

Ngày_________________tháng________________năm______________

Bài kiểm tra 11

Em hãy điền vào chỗ trống các chữ có nghĩa để hoàn tất bài ca dao “Thằng Bờm có cái quạt mo” (Fill in the blanks the missing words from the verse “Thằng Bờm có cái quạt mo”)


Thằng Bờm có cái quạt _________,


Phú ông xin đổi ba _________ chín trâu.


Bờm rằng _________ chẳng lấy _________,


Phú ____________ xin đổi ao ____________cá mè.


Bờm rằng Bờm chẳng lấy _____________,


Phú ông xin đổi một ____________ gỗ lim,


Bờm rằng Bờm chẳng lấy _________________,


Phú ông xin đổi con __________________ đồi mồi.


Bờm rằng Bờm chẳng lấy _________________,


Phú ông xin đổi nắm ________________ Bờm cười.