Friday, April 27, 2012

Lớp 1: HW#18, 27Apr12


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 23/4 đến 29/4/2012 (Bài tập #18)

A.   Học từ vựng mới: máu, sữa, lá cây, tro, cà tím, vỏ cây, và bóng rổ

B.   Chép lại bài tập đọc trong Phần D (trang 4) vào tờ giấy này.

Friday, April 13, 2012

Lớp 1: HW#17, 13Apr12


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 9/4 đến 15/4/2012 (Bài tập #17)

A.   Học ôn 2 nguyên âm kép: ai, và các dấu đi với “ai”: ái, ài, ải, ãi, ại
ai: đánh vần “a i”; phát âm “ai”

B.   Tập viết các chữ  trên trang 2 (phần B) và trang 3 (phần C).
Lưu ý: nếu em chưa viết 4 chữ: cái chai, hai tai, lái xe và trái bơ trong bài tập lần trước thì em viết lại vào lần này .

C.   Em hãy dịch qua tiếng Mỹ các câu sau:

1.    Bạn Nam rất có tài; bạn có thể nói lưu loát 4 thứ tiếng khác nhau .

____________________________________________________

2.    Có Tài ở nhà không Nam ?

____________________________________________________

D.   What’s the difference between “có tài” in the sentence C1, and “Có Tài” in the sentence C2?



E.   Em hãy vẽ một hình mà chỉ dùng hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giáchình tròn. Xong, em đặt tên cho cái hình em mới vẽ này .
Em hãy cho biết là em dùng mấy hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giáchình tròn trong hình vẽ của em .

Friday, March 23, 2012

Lớp 1: HW#16, 23Mar12


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 19/3 đến 25/3/2012 (Bài tập #16)

1.    Học ôn 2 nguyên âm kép: ai, và các dấu đi với “ai”: ái, ài, ải, ãi, ại
ai: đánh vần “a i”; phát âm “ai”

2.    Tập đọc, và trả lời các câu hỏi về bài đọc (Lưu ý: trả lời các câu hỏi nguyên câu—Please answer the questions in the complete sentences)

Á, két ngộ quá!

Ba lái xe chở Tí và Tơ về quê thăm bác Hai .
Bác hỏi: “Sao các cháu lâu về vậy ?”
Tí thưa: “Hai cháu phải đi học; lúc này nghỉ, cháu mới về thăm bác”.
Bác Hai nhớ tới hai con két mới mua,
Bác nắm lấy tay Tí, Tơ và bảo: “Hai cháu lại đây, bác cho coi két”
Tí reo to: “Á, két ngộ quá!”


A . Ai lái xe chở Tí và Tơ về quê ?



B . Tí và Tơ về quê làm gì ?



C . Tại sao Tí và Tơ đã lâu không về thăm bác Hai ?



D . Bác Hai mới mua mấy con két ?



E . Bác Hai cho Tí và Tơ coi gì ?



F . Em viết 2 câu để tả con két




G . Có tất cả mấy chữ có vần “ai” trong bài đọc ? Em hãy gạch dưới các chữ đó .

Sunday, March 11, 2012

Lớp 1: HW#15, 11Mar12


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 5/3 đến 11/3/2012 (Bài tập #15)

1.    Học 2 nguyên âm kép: ai, và các dấu đi với “ai”: ái, ài, ải, ãi, ại
ai: đánh vần “a i”; phát âm “ai”

2.    Tập đọc, và viết một lần các từ trong phần A vào hàng đầu tiên (Sách tiếng Việt lớp 1, trang 1)
3.    Em kiếm và viết nghĩa tiếng Anh của các từ trong phần A vào hàng thứ nhì trong sách .
4.    Em chọn 5 từ trong phần A và đặt câu cho mỗi từ em chọn (có tất cả 5 câu); gạch dưới từ em chọn trong câu em đặt.

Sunday, March 4, 2012

Lớp 1: HW#14, 4Mar12


Tên họ học sinh: _____________________________

Bài học và bài tập làm ở nhà, tuần học từ 27/2 đến 4/3/2012 (Bài tập #14)

  1. Học ôn 2 phụ âm kép: ThTr
Th: đánh vần “tê hát”; phát âm “thờ”
Tr: đánh vần “tê e rờ”; phát âm “trờ”
  1. Tập đọc và tập viết các từ trong phần C (trang 69 và 70)
  2. Em tập đặt câu hoặc viết một đoạn văn ngắn dùng các từ sau đây (lưu ý: tất cả các từ đều được dùng ít nhất là một lần): mắt, thấy, tai, nghe, mũi, ngửi, lưỡi, nếm, mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông